GIỚI THIỆU CHUNG
Tổng quan về Thuỷ điện Thác Mơ
Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ tiền thân là Nhà máy thủy điện Thác Mơ thành lập theo Quyết định số 361/NL-TCCB-LĐ ngày 11/6/94 của Bộ Năng lượng, nhiệm vụ chính là quản lý và vận hành Công trình thủy điện Thác Mơ.
Từ ngày 01/01/2008 chính thức hoạt động theo Luật Doanh nghiệp với tên giao dịch là Công ty cổ phần thuỷ điện Thác Mơ
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần.

2. Cơ cấu tổ chức của Công ty.
Ngoài Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc, Công ty có các Phòng/ Phân xưởng:
- Phòng Hành chính và Lao động,
- Phòng Kế hoạch và Vật tư,
- Phòng Tài chính và Kế toán,
- Phòng Kỹ thuật và An toàn,
- Phân xưởng Vận hành,Trung tâm dịch vụ và Sửa chữa cơ điện.
LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Lịch sử hình thành Công ty cổ phần thuỷ điện Thác Mơ
Công trình Thủy điện Thác Mơ nằm trên thượng nguồn sông Bé, thuộc địa phận thị xã Phước Long, huyện Bù Đăng và huyện Bù Gia Mập (tỉnh Bình Phước), cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 170 km về phía Tây Nam. Đây là bậc thang trên cùng trong quy hoạch khai thác năng lượng của lưu vực sông Bé.
Sông Bé bắt nguồn từ cao nguyên XiXaNô, là một trong ba nhánh sông lớn của hệ thống sông Đồng Nai. Sông có chiều dài khoảng 300 km từ thượng nguồn đến nơi hợp lưu với sông Đồng Nai; trong đó chiều dài đến tuyến công trình Thủy điện Thác Mơ là 153 km. Đoạn sông Bé chính đến công trình dài 2,5 km, phần còn lại được hợp thành từ hai nhánh Đak’Lung và Đak’Lap. Diện tích lưu vực đến cửa sông là 7.655 km², còn đến tuyến công trình là 2.200 km²; chiều rộng lưu vực trung bình 50 km và độ dốc trung bình của sông là 0,00024.
Thủy điện Thác Mơ có nhiệm vụ chính là cung cấp điện cho hệ thống điện miền Nam giai đoạn 1995–2000 và hiện nay vận hành trong lưới điện quốc gia với công suất lắp máy 150 MW, công suất đảm bảo 50–55 MW và sản lượng điện trung bình khoảng 600 triệu kWh mỗi năm. Bên cạnh đó, nhà máy còn điều tiết nguồn nước phục vụ tưới tiêu và sinh hoạt cho khu vực hạ du sông Bé – Phước Hòa – Thành phố Hồ Chí Minh, duy trì lưu lượng mùa khô khoảng 56 m³/s.
Đơn vị Quản lý công trình trong giai đoạn xây dựng:
- Công ty Điện lực 2
- Ban Quản lý thủy điện Hàm Thuận – Thác Mơ.
Nhà thầu tư vấn thiết kế công trình:
- Viện Khảo sát thiết kế và Kiến trúc UCraina.
- Hiệp hội hợp tác đối ngoại Ucraina.
- Công ty Khảo sát Thiết kế - Xây dựng Điện 2.
Nhà thầu thi công xây dựng công trình:
- Tổng Công ty Xây dựng số 1.
- Liên hiệp các xí nghiệp thi công cơ giới.
- Liên hiệp các xí nghiệp Xây dựng thủy lợi 4.
- Xí nghiệp liên hợp lắp máy 45.
- Liên hiệp các Xí nghiệp Xây dựng Công trình Giao thông 6 & 7.
- Công ty Xây lắp Điện 2.
Các mốc sự kiện chính của công trình:
- Khởi công công trình: 20/11/1991
- Tích nước hồ chứa lần đầu tiên: 17/01/1995 - MNH: 217.50m
- Phát điện tổ máy số 1 & 2: 06/01/1995 & 30/04/1995
- Hoàn thành thi công đập: 30/04/1995
- Hoàn thành toàn bộ công trình: 30/04/1995
Nhiệm vụ của Hồ chứa thủy điện Thác Mơ là điều tiết dòng chảy hàng năm và phát điện cung cấp điện năng cho Hệ thống điện Quốc gia, với công suất lắp máy 150MW và công suất đảm bảo 50 ÷ 55MW, điện lượng trung bình hàng năm khoảng 600*106 KWh. Kết hợp cung cấp nước cho nông nghiệp, công nghiệp, dân sinh ở hạ du dọc sông Bé - Đồng Nai – Tp Hồ Chí Minh về lâu dài.
Công trình thuỷ điện Thác Mơ nằm trên sông Bé thuộc bậc thang đầu khai thác năng lượng và lợi dụng tổng hợp của sông Bé. Khu vực Nhà máy thuỷ điện Thác Mơ nằm ở vùng cận xích đạo, mưa từ tháng 6 đến tháng 10, lượng mưa ở lưu vực sông Bé trung bình năm là khoảng 2400mm./.
CƠ CẤU TỔ CHỨC
Sơ đồ cơ cấu tổ chức
Chính sách chất lượng
Chính sách chất lượng của Công ty
Công cụ quản lý
Giấy chứng nhận
NĂNG LỰC
Thiết bị & năng lực vận hành
Trải qua hơn 20 năm vận hành và phát triển, Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ đã đầu tư nhiều trang thiết bị thí nghiệm hiện đại, độ chính xác cao như: Hợp bộ thử nghiệm rơle CMC-256 (OMICRON), máy chụp sóng SA100-MEIS, DASH 10-Astro Med, máy phát tần số 500L-Kykusui, Hợp bộ chỉnh định đồng hồ Fluke 5500A, thiết bị đo điện trở tiếp xúc MOM600, thiết bị đo điện trở đất AEMC 4620, thiết bị thử nghiệm cao thế BK130, thiết bị đo tangδ FT-12 HV...
- Thiết bị nâng hạ.
- Thiết bị thí nghiệm điện.
- Thiết bị thí nghiệm cơ khí.
- Thiết bị thí nghiệm hoá, lọc dầu.
TS-75ML
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2002
Sức nâng: 8,8 tấn
Tầm với: 21m
Phương pháp nâng hạ: thủy lực
Khả năng quay: 360 độ liên tục
Tự hành.
Công năng: Dùng để năng hạ các loại thiết bị, kiện hàng có tầm vương đến 21m.
TZ-30/20-GENIE
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2005
Chiều cao làm việc: 12,2m
Tầm với theo chiều ngang: 5,08m
Tay quay có phạm vị làm việc 130 độ
Khả năng nâng trọng lượng: 227kg
Kiểu cần chống: thủy lực
Góc quay của mâm quay: 3590
Tốc độ kéo: 97km/h
Nguồn nuôi 24V
Khả năng đi địa hình dốc: Dốc 20%
Nguồn AC được nối với sàn công tác.
Phanh tăng áp thủy lực/cơ khí.
Công năng: Dùng để tải người, vật lên cao phục vụ công tác sửa chữa bảo trì trên cao một cách thuận tiện
AWP-40S-GENIE
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2004
Chiều cao làm việc
Khả năng nâng trọng lượng: 200kg
Nguồn nuôi 12VDC
Công năng: Dùng để tải người, vật lên cao phục vụ công tác sửa chữa bảo trì trên cao một cách thuận tiện
DASH 10-ASTROMED
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2000
Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz
20 kênh ngõ vào
Biên độ 250V đỉnh-đỉnh
Thang đo: 50mV – 500V
Độ rộng băng thông: 50kHz
Trở kháng vào: 1MΩ
In trên giấy nhiệt.
Giao tiếp: RS232
Công năng: Dùng để chụp sóng tín hiệu định áp từ 50mV đến 500V, sử dụng cho công tác thí nghiệm điện
THIẾT BỊ CHỤP SÓNG MÁY CẮTSA100- MEIS
Nước sản xuất: Đức
Năm sản xuất: 2004
Nguồn cung cấp: 88-264VAC; 100-359VDC
Tiếp điểm đầu vào (0V): 12
Tiếp điểm đầu vào: 24-250V
Tiếp điểm đầu ra: 06 - Đầu vào analog: 09
Đầu ra 24VDC: 01
Kết nối máy tính qua RS232, USB, máy in, máy quét.
Công năng: Dùng để đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm và hành trình của bộ truyền động của các loại máy cắt.
THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM RELAY ĐA CHỨC NĂNG
CMC 256-6-OMICRONNước sản xuất: Thuỵ điển
Năm sản xuất: 2000
Nguồn cung cấp đầu vào: 220V/50/60Hz/10A
Điện áp phát ra: 4x300V/75VA
Dòng điện phát ra: 6x12,5A/70VA
Tần số phát ra: 10-1000Hz
Tạo góc lệnh pha: -3600 - +3600
4 đầu ra điều khiển bằng phần mềm, công suất 2000VA
Công năng: Dùng để thí nghiệm bằng tay, bán tự động hay tự động các loại relay bằng các phát dòng, áp (3pha), tần số, tổng trở,…
THIẾT BỊ TẠO DÒNG XOAY CHIỀU
ODEN AT Programma
Nước sản xuất: Thuỵ điển
Năm sản xuất: 2003
Nguồn cung cấp: 220V/50Hz
Dòng điện ra: 0-10000A; 50Hz
Điện áp ra: 3,6-2,7V
Giao tiếp máy tính: RS232
Công năng: Dùng để tạo dòng một chiều và xoay chiều cho việc thí nghiệm bảo vệ nhiệt, bảo vệ từ các loại MCB, MCCB, Khởi động từ có dòng điện lên đến 1500A, kiểm tra mối nối thanh cái….
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP XÚC
MOM 600-Programma
Nước sản xuất: Thuỵ điển
Năm sản xuất: 2003
Nguồn cung cấp: 220V; 10A; 50Hz
Dòng điện ra: 0-600ADC
Dải đo: 0-1999μΩ, chính xác ± 1%
Công năng: Dùng để đo điện trở tiếp xúc tiếp điểm các thiết bị điện như: CB, MCB, MCCB, Dao cách ly,…
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ CHÂN KHÔNG
VIDAR Programma
Nước sản xuất: Thuỵ điển
Năm sản xuất: 2004
Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz
Dải điện áp ra: 10,14,25,40,60kV
Dòng điện chuẩn: 3mA
Công năng: Dùng để kiểm tra độ chân không trong các buồng chân không như buồng chân không của máy cắt chân không,…
THIẾT BỊ TẠO ÁP CAO THẾ XOAY CHIỀU
BK 130
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2003
Nguồn cung cấp: 220V/60Hz, 6000VA
Điện áp đầu ra: 35kV, 130kV
Dòng điện đầu ra: 172mA, 45mA
Công năng: Dùng để kiểm tra, thí nghiệm cách điện của các thiết bị điện như: Máy phát, máy biến áp, cáp lực, thanh cái, sứ cách điện, dụng cụ an toàn, … bằng điện áp xoay chiều tăng cao lên đến 130kV
THIẾT BỊ CHỈNH ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
FLUKE 5500A
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2000
Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz
Dùng chỉnh định tất cả các đồng hồ
Đầu vào: 220V, 47 to 60Hz, 300VA
Đầu ra:0-11A; 0-1020V; 0-330MΩ; 0-10KHz; 0-18000C
Cấp chính xác: < 0,1%
Công năng: Dùng để phát dòng, áp , tần số, tổng trở,… chuẩn phục vụ cho công tác thí nghiệm
THIẾT BỊ ĐO TỔN THẤT ĐIỆN MÔI Tgδ
FT-12HV-ProCase
Nước sản xuất: USA
Năm sản xuất: 2003
Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz
Điện áp đầu ra: 0-12kV/2,4kVA
Dải đo tần số: 45-70Hz
Dải đo C: 0,001pF-1μF, sai số 0,1% thang đo.
Dải đo L: từ 150H, sai số 0,1%
Dải đo cos: 0-100%/0,01%
Giao tiếp: RS232
Công năng: Dùng để đo tổn thất điện môi tgδ của các thiết bị điện như: Máy phát, máy biến áp, TU, TI, chống sét van,….
PCR 500L-KYKUSUI
Nước sản xuất: Nhật Bản
Năm sản xuất: 2000
Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz, 1KVA
Dòng điện cực đại: 5AAC/2,5ADC
Dung lượng: 500VA
Tần số 1-999Hz- Giao tiếp: RS232
Công năng: Chuyên dùng để phát các tín hiệu có tần số từ 1-999Hz có dãng sóng khác nhau như : Sin, vuông, răng cưa, các mức logic,… dùng cho việc phát tín hiệu phục vụ công tác thí nghiệm.
FLUKE 105
Nước sản xuất: Mỹ
Năm sản xuất: 2000
Nguồn nuôi: battery
Hai kênh đầu vào
Băng thông: 100MHz
Điện áp vào: 0-300V; 0-600V
Đo, lưu kết quả, giá trị max, min
Công năng: Dùng để kiểm tra dạng sóng của các tín hiệu điện, phục vụ cho công tác thí nghiệm điện
True RMS AC AMMETR PELICAN
Nước sản xuất: Mỹ
Năm sản xuất: 2004
Dải đo: 1-5000A
Điện áp định mức: 500kV
Sào thao tác: 500kV
Công năng: Dùng để kiểm tra dòng điện trong mạng điện cao thế lên đến 500kV.
CÔNG TY CON
Đơn vị thành viên
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN ĐĂKRƠSA
117 Lê Đại Hành - Phường Thống Nhất - Tỉnh Gia Lai
0593828781
https://dhpc.com.vn/
CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ HƯNG TÂY NGUYÊN
Số 231 đường Âu Cơ, Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
02633720194
